急性人
[jí xìng rén] [急 性 NHÂN]
người nóng nảy; người dễ kích động
他是个急性人,做事总想立刻完成。
tā shì gè jí xìng rén, zuò shì zǒng xiǎng lì kè wán chéng.Anh ấy là người nóng vội, làm việc gì cũng muốn xong ngay.
急性人 đọc là jí xìng rén, nghĩa là người nóng nảy; người dễ kích động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí xìng rén] [急 性 NHÂN]
người nóng nảy; người dễ kích động
他是个急性人,做事总想立刻完成。
tā shì gè jí xìng rén, zuò shì zǒng xiǎng lì kè wán chéng.Anh ấy là người nóng vội, làm việc gì cũng muốn xong ngay.
急性人 (jí xìng rén) nghĩa là người nóng nảy; người dễ kích động.
Viết lần lượt từng chữ 急, 性, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.