XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急性子 đọc là jí xìng zi, nghĩa là người nóng nảy; người dễ kích động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

急性子

[jí xìng zi] [急 性 子]

người nóng nảy; người dễ kích động

他是个急性子,向来说干就干。

tā shì gè jí xìng zǐ, xiàng lái shuō gān jiù gān.

Tính anh ấy nóng vội, xưa nay nói làm là làm ngay.

Hỏi đáp về từ 急性子

急性子 nghĩa là gì?

急性子 (jí xìng zi) nghĩa là người nóng nảy; người dễ kích động.

Cách viết 急性子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 性, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.