XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耐性 đọc là nài xìng, nghĩa là kiên nhẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

耐性

[nài xìng] [耐 性]

kiên nhẫn

不急躁、能忍耐的性格或态度。

教育孩子需要足够的耐性。

jiào yù hái zi xū yào zú gòu de nài xìng.

Giáo dục trẻ nhỏ cần có đủ sự kiên nhẫn.

Hỏi đáp về từ 耐性

耐性 nghĩa là gì?

耐性 (nài xìng) nghĩa là kiên nhẫn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 耐性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耐, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.