耐性
[nài xìng] [耐 性]
kiên nhẫn
不急躁、能忍耐的性格或态度。
教育孩子需要足够的耐性。
jiào yù hái zi xū yào zú gòu de nài xìng.Giáo dục trẻ nhỏ cần có đủ sự kiên nhẫn.
耐性 đọc là nài xìng, nghĩa là kiên nhẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nài xìng] [耐 性]
kiên nhẫn
不急躁、能忍耐的性格或态度。
教育孩子需要足够的耐性。
jiào yù hái zi xū yào zú gòu de nài xìng.Giáo dục trẻ nhỏ cần có đủ sự kiên nhẫn.
耐性 (nài xìng) nghĩa là kiên nhẫn. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 耐, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.