XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耐心 đọc là nài xīn, nghĩa là kiên nhẫn; tính kiên nhẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

耐心

[nài xīn] [耐 心]

kiên nhẫn; tính kiên nhẫn

心里不急躁,不厌烦

老师耐心地给学生解答各种学习问题。

lǎo shī nài xīn dì gěi xué shēng jiě dá gè zhǒng xué xí wèn tí.

Thầy giáo kiên nhẫn giải đáp mọi thắc mắc học tập cho học sinh.

(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。

( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.

(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

老师耐心向学生传授专业知识。

lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.

Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.

真的吗?太感谢您了,老师,我会耐心等待的。

zhēn de ma? tài gǎn xiè nín le, lǎo shī, wǒ huì nài xīn děng dài de.

Thật vậy ạ? Cảm ơn thầy rất nhiều ạ, em sẽ kiên nhẫn chờ đợi.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

Hỏi đáp về từ 耐心

耐心 nghĩa là gì?

耐心 (nài xīn) nghĩa là kiên nhẫn; tính kiên nhẫn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 耐心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耐, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耐心?

Thường gặp: 耐心烦 (nài xīn fán) – (khẩu ngữ) kiên nhẫn; 耐心帮助 (nài xīn bāng zhù) – nhẫn nại.