XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急躁 đọc là jí zào, nghĩa là nôn nóng; nóng vội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

急躁

[jí zào] [急 躁]

nôn nóng; nóng vội; nóng nảy

性急、缺乏耐性或容易冲动。

面对复杂的局面,我们不能急躁,要冷静分析。

miàn duì fù zá de jú miàn, wǒ men bù néng jí zào, yào lěng jìng fēn xī.

Đối mặt với cục diện phức tạp, chúng ta không được nóng vội, phải bình tĩnh phân tích.

可是直接冻结所有申请未免太过急躁,这会重创能源转型的关键金属供应链。

kě shì zhí jiē dòng jié suǒ yǒu shēn qǐng wèi miǎn tài guò jí zào, zhè huì zhòng chuāng néng yuán zhuǎn xíng de guān jiàn jīn shǔ gōng yìng liàn.

Nhưng trực tiếp đóng băng mọi đơn xin thì e là quá vội vàng, điều này sẽ ảnh hưởng nặng nề đến chuỗi cung ứng kim loại then chốt của chuyển dịch năng lượng.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 急躁

急躁 nghĩa là gì?

急躁 (jí zào) nghĩa là nôn nóng; nóng vội. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 急躁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 躁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.