XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 躁 đọc là zào, nghĩa là nóng nảy; dễ cáu. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

躁

[zào]

nóng nảy; dễ cáu

你说得对,是我太心浮气躁了。

nǐ shuō de duì, shì wǒ tài xīn fú qì zào le.

Cậu nói đúng, là do mình quá nóng vội xốc nổi rồi.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

你别去招惹那个脾气暴躁的人。

nǐ bié qù zhāo rě nà ge pí qì bào zào de rén.

Bạn đừng đi trêu ghẹo người tính khí nóng nảy đó.

小明,我最近每次刷朋友圈,心里都觉得特别烦躁。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn měi cì shuā péng yǒu quān, xīn lǐ dōu jué de tè bié fán zào.

Tiểu Minh, dạo này mỗi lần lướt vòng bạn bè, trong lòng mình đều thấy rất bực bội.

Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

Hỏi đáp về chữ 躁

躁 nghĩa là gì?

躁 (zào) nghĩa là nóng nảy; dễ cáu.

Cách viết chữ 躁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 躁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 躁 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 躁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 急躁 (jí zào) – nôn nóng; 暴躁 (bào zào) – nóng nảy; 浮躁 (fú zào) – hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn; 烦躁 (fán zào) – bồn chồn; 焦躁 (jiāo zào) – bồn chồn; 狂躁 (kuáng zào) – bốc đồng.