XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气粗 đọc là qì cū, nghĩa là nóng nảy; hách dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 气粗

气粗 nghĩa là gì?

气粗 (qì cū) nghĩa là nóng nảy; hách dịch.

Cách viết 气粗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 粗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气粗?

Thường gặp: 财大气粗 (cái dà qì cū) – giàu có và hống hách.