财大气粗
[cái dà qì cū] [财 ĐẠI 气 粗]
giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo
财大气粗 đọc là cái dà qì cū, nghĩa là giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cái dà qì cū] [财 ĐẠI 气 粗]
giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo
财大气粗 (cái dà qì cū) nghĩa là giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo.
Viết lần lượt từng chữ 财, 大, 气, 粗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.