XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财富 đọc là cái fù, nghĩa là sự giàu có; của cải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

财富

[cái fù] [财 富]

sự giàu có; của cải

金钱和有价值事物的总和

健康是人生最大的财富。

jiàn kāng shì rén shēng zuì dà de cái fù.

Sức khỏe là của cải lớn nhất của đời người.

对父母那代人来说,积累物质财富才是安全的标准。

duì fù mǔ nà dài rén lái shuō, jī lěi wù zhì cái fù cái shì ān quán de biāo zhǔn.

Đối với thế hệ bố mẹ, tích lũy tài sản vật chất mới là tiêu chuẩn của sự an toàn.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

知识和经验才是最值钱的财富。

zhī shi hé jīng yàn cái shì zuì zhí qián de cái fù.

Kiến thức và kinh nghiệm mới là tài sản đáng giá nhất.

没错,只有建立国际公认的规范,主权财富基金才能稳健前行。

méi cuò, zhǐ yǒu jiàn lì guó jì gōng rèn de guī fàn, zhǔ quán cái fù jī jīn cái néng wěn jiàn qián xíng.

Đúng thế, chỉ khi thiết lập được các quy phạm được quốc tế công nhận, quỹ đầu tư quốc gia mới có thể tiến bước vững chắc.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 财富

财富 nghĩa là gì?

财富 (cái fù) nghĩa là sự giàu có; của cải. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 财富 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 富 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 财富?

Thường gặp: 精神财富 (jīng shén cái fù) – của cải tinh thần.