XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贫富 đọc là pín fù, nghĩa là nghèo và giàu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

贫富【貧富】

[pín fù] [贫 富]

nghèo và giàu

贫穷与富有。

缩小贫富差距是政府长期以来努力解决的重要社会问题。

suō xiǎo pín fù chā jù shì zhèng fǔ cháng qī yǐ lái nǔ lì jiě jué de zhòng yào shè huì wèn tí.

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo là vấn đề xã hội quan trọng mà chính phủ lâu nay nỗ lực giải quyết.

长期这样下去,贫富差距只会越来越大。

cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.

Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

贫富差距是社会的主要矛盾之一。

pín fù chā jù shì shè huì de zhǔ yào máo dùn zhī yī.

Khoảng cách giàu nghèo là một trong những mâu thuẫn chính của xã hội.

不但破坏了原本的人文生态,而且拉大了贫富差距。

bú dàn pò huài le yuán běn de rén wén shēng tài, ér qiě lā dà le pín fù chā jù.

Không những phá hỏng sinh thái nhân văn vốn có, mà còn làm rộng thêm khoảng cách giàu nghèo.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

Hỏi đáp về từ 贫富

贫富 nghĩa là gì?

贫富 (pín fù) nghĩa là nghèo và giàu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 贫富 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贫, 富 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贫富?

Thường gặp: 贫富差距 (pín fù chā jù) – chênh lệch giàu nghèo.