XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贫 đọc là pín, nghĩa là nghèo; không đầy đủ. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贫

[pín]

nghèo; không đầy đủ; thiếu

长期这样下去,贫富差距只会越来越大。

cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.

Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

政府为贫困家庭提供生活补助。

zhèng fǔ wèi pín kùn jiā tíng tí gōng shēng huó bǔ zhù.

Chính phủ cung cấp trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình nghèo.

不但破坏了原本的人文生态,而且拉大了贫富差距。

bú dàn pò huài le yuán běn de rén wén shēng tài, ér qiě lā dà le pín fù chā jù.

Không những phá hỏng sinh thái nhân văn vốn có, mà còn làm rộng thêm khoảng cách giàu nghèo.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

Hỏi đáp về chữ 贫

贫 nghĩa là gì?

贫 (pín) nghĩa là nghèo; không đầy đủ.

Cách viết chữ 贫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贫 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贫乏 (pín fá) – nghèo nàn; 贫困 (pín kùn) – nghèo nàn; 贫富 (pín fù) – nghèo và giàu; 贫穷 (pín qióng) – nghèo khó; 减贫 (jiǎn pín) – giảm nghèo; 扶贫 (fú pín) – hỗ trợ người nghèo.