清寒
[qīng hán] [清 寒]
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
清寒 đọc là qīng hán, nghĩa là nghèo; thiếu thốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng hán] [清 寒]
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
清寒 (qīng hán) nghĩa là nghèo; thiếu thốn.
Viết lần lượt từng chữ 清, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.