XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清澈 đọc là qīng chè, nghĩa là trong; trong veo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

清澈

[qīng chè] [清 澈]

trong; trong veo

清洁透明,毫无杂质。

这座山里有一条清澈的小溪。

zhè zuò shān lǐ yǒu yì tiáo qīng chè de xiǎo xī.

Trong ngọn núi này có một dòng suối nhỏ trong veo.

清澈的小溪从山脚下静静流过。

qīng chè de xiǎo xī cóng shān jiǎo xià jìng jìng liú guò.

Con suối trong lành chảy lặng lẽ từ chân núi.

清澈的池塘里倒映着蓝天白云。

qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.

Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.

清澈的小溪流过幽静的山谷。

qīng chè de xiǎo xī liú guò yōu jìng de shān gǔ.

Dòng suối trong lành chảy qua thung lũng yên tĩnh.

Hỏi đáp về từ 清澈

清澈 nghĩa là gì?

清澈 (qīng chè) nghĩa là trong; trong veo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 清澈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 澈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清澈?

Thường gặp: 清澈见底 (qīng chè jiàn dǐ) – nước trong thấy đáy; 清澈透底 (qīng chè tòu dǐ) – (một vùng nước) trong có thể thấy đáy.