XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清明节 đọc là Qīng míng jié, nghĩa là Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

清明节【清明節】

[Qīng míng jié] [清 明 节]

Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)

中国传统节日,扫墓祭祖与踏青。

清明节时,人们会去扫墓祭祖。

qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.

Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.

清明节家家户户都会祭祀祖先。

qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.

Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.

清明节时,全家人一起去郊外扫坟。

qīng míng jié shí, quán jiā rén yì qǐ qù jiāo wài sǎo fén.

Vào dịp Tết Thanh Minh, cả nhà cùng nhau đi ra ngoại thành tảo mộ.

清明节时,很多人去公墓祭奠亲人。

qīng míng jié shí, hěn duō rén qù gōng mù jì diàn qīn rén.

Vào dịp Tết Thanh minh, nhiều người đến nghĩa trang công cộng để tưởng nhớ người thân.

Hỏi đáp về từ 清明节

清明节 nghĩa là gì?

清明节 (Qīng míng jié) nghĩa là Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 清明节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 明, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.