XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国庆节 đọc là guó qìng jié, nghĩa là Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

国庆节【國慶節】

[guó qìng jié] [国 庆 节]

Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)

指庆祝国家成立的法定节日

国庆节期间,我们打算去旅游。

guó qìng jié qī jiān, wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.

Trong dịp lễ Quốc khánh, chúng tôi dự định đi du lịch.

国庆节阅兵仪式办得非常隆重。

guó qìng jié yuè bīng yí shì bàn de fēi cháng lóng zhòng.

Lễ diễu binh Quốc khánh được tổ chức vô cùng trang trọng.

国庆节我们打算去北京旅游。

guó qìng jié wǒ men dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Dịp Quốc khánh chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.

每年十月一日被定为国庆节。

měi nián shí yuè yī rì bèi dìng wéi guó qìng jié.

Ngày 1 tháng 10 hàng năm được chọn làm ngày Quốc khánh.

Hỏi đáp về từ 国庆节

国庆节 nghĩa là gì?

国庆节 (guó qìng jié) nghĩa là Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 国庆节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 庆, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.