XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庆 đọc là qìng, nghĩa là ăn mừng. Thuộc bộ Nghiễm 广. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庆

[qìng]

ăn mừng

对啊,吃重庆火锅就是要吃这种重辣。

duì a, chī chóng qìng huǒ guō jiù shì yào chī zhè zhǒng zhòng là.

Đúng vậy, ăn lẩu Trùng Khánh là phải ăn loại cay nồng này.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

国庆节期间,我们打算去旅游。

guó qìng jié qī jiān, wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.

Trong dịp lễ Quốc khánh, chúng tôi dự định đi du lịch.

真的吗?我差点忘了!这次我们准备怎么庆祝?

zhēn de ma? wǒ chà diǎn wàng le! zhè cì wǒ men zhǔn bèi zěn me qìng zhù?

Thật sao? Tớ suýt nữa quên mất! Lần này chúng ta chuẩn bị chúc mừng thế nào?

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

Hỏi đáp về chữ 庆

庆 nghĩa là gì?

庆 (qìng) nghĩa là ăn mừng.

Cách viết chữ 庆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 庆 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 庆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 国庆 (guó qìng) – Quốc khánh; 庆祝 (qìng zhù) – ăn mừng; 国庆节 (guó qìng jié) – Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10); 庆典 (qìng diǎn) – lễ kỷ niệm; 庆幸 (qìng xìng) – vui mừng; 庆贺 (qìng hè) – chúc mừng.