XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庆幸 đọc là qìng xìng, nghĩa là vui mừng; cảm thấy may mắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

庆幸【慶幸】

[qìng xìng] [庆 幸]

vui mừng; cảm thấy may mắn

为意外获得好结果而感到高兴

我很庆幸自己当初选择了在网上坚持学习中文。

wǒ hěn qìng xìng zì jǐ dāng chū xuǎn zé le zài wǎng shàng jiān chí xué xí zhōng wén.

Tôi rất may mắn vì năm xưa đã lựa chọn kiên trì học tiếng Trung trên mạng.

听到门铃响起,他庆幸有人来帮自己解围。

tīng dào mén líng xiǎng qǐ, tā qìng xìng yǒu rén lái bāng zì jǐ jiě wéi.

Nghe thấy tiếng chuông cửa reo, anh mừng rỡ vì có người đến giải vây cho mình.

Hỏi đáp về từ 庆幸

庆幸 nghĩa là gì?

庆幸 (qìng xìng) nghĩa là vui mừng; cảm thấy may mắn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 庆幸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庆, 幸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.