XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有幸 đọc là yǒu xìng, nghĩa là may mắn thay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有幸

[yǒu xìng] [HỮU 幸]

may mắn thay

具有某种幸运或荣幸。

我今天很有幸能在这个讲台上演讲。

wǒ jīn tiān hěn yǒu xìng néng zài zhè ge jiǎng tái shàng yǎn jiǎng.

Hôm nay tôi rất may mắn khi có thể diễn thuyết trên bục giảng này.

久仰先生大名,今日得见三生有幸。

jiǔ yǎng xiān shēng dà míng, jīn rì de jiàn sān shēng yǒu xìng.

Ngưỡng mộ đại danh của tiên sinh đã lâu, hôm nay được gặp thật là vinh hạnh ba đời.

今日有幸得见先生大笔,真是令人佩服。

jīn rì yǒu xìng de jiàn xiān shēng dà bǐ, zhēn shì lìng rén pèi fú.

Hôm nay thật may mắn được chiêm ngưỡng bút tích của ngài, thật khiến người khác nể phục.

Hỏi đáp về từ 有幸

有幸 nghĩa là gì?

有幸 (yǒu xìng) nghĩa là may mắn thay. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有幸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 幸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有幸?

Thường gặp: 三生有幸 (sān shēng yǒu xìng) – phúc lành ba kiếp (thành ngữ).