XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三生有幸 đọc là sān shēng yǒu xìng, nghĩa là phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三生有幸

[sān shēng yǒu xìng] [三 生 HỮU 幸]

phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi...

久仰先生大名,今日得见三生有幸。

jiǔ yǎng xiān shēng dà míng, jīn rì de jiàn sān shēng yǒu xìng.

Ngưỡng mộ đại danh của tiên sinh đã lâu, hôm nay được gặp thật là vinh hạnh ba đời.

Hỏi đáp về từ 三生有幸

三生有幸 nghĩa là gì?

三生有幸 (sān shēng yǒu xìng) nghĩa là phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi....

Cách viết 三生有幸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 生, 有, 幸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.