XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幸 đọc là xìng, nghĩa là được tin cậy; thân mật. Thuộc bộ Can 干. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幸

[xìng]

được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm

我最大的幸福莫过于家人平安。

wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.

Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

结婚是关系到终身幸福的大事。

jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.

Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.

真不错,你们一家人真幸福。

zhēn bú cuò, nǐ men yì jiā rén zhēn xìng fú.

Thật tốt, cả nhà em thật hạnh phúc.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về chữ 幸

幸 nghĩa là gì?

幸 (xìng) nghĩa là được tin cậy; thân mật.

Cách viết chữ 幸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 幸 thuộc bộ Can (干).

Chữ 幸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幸福 (xìng fú) – hạnh phúc; 幸运 (xìng yùn) – may mắn; 不幸 (bù xìng) – bất hạnh; 庆幸 (qìng xìng) – vui mừng; 荣幸 (róng xìng) – vinh dự (có đặc ân ...); 幸亏 (xìng kuī) – may mắn.