XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幸福 đọc là xìng fú, nghĩa là hạnh phúc; vui vẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

幸福

[xìng fú] [幸 福]

hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước

生活过得愉快、满足。

他们一家人生活得很幸福。

tā men yì jiā rén shēng huó de hěn xìng fú.

Gia đình họ sống rất hạnh phúc.

hạnh phúc, niềm hạnh phúc

令人舒畅美满的生活状态或境遇。

祝你们在新的一年里找到幸福。

zhù nǐ men zài xīn de yì nián lǐ zhǎo dào xìng fú.

Chúc các bạn tìm được hạnh phúc trong năm mới.

我最大的幸福莫过于家人平安。

wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.

Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

结婚是关系到终身幸福的大事。

jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.

Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.

真不错,你们一家人真幸福。

zhēn bú cuò, nǐ men yì jiā rén zhēn xìng fú.

Thật tốt, cả nhà em thật hạnh phúc.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về từ 幸福

幸福 nghĩa là gì?

幸福 (xìng fú) nghĩa là hạnh phúc; vui vẻ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 幸福 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幸, 福 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幸福?

Thường gặp: 幸福学 (xìng fú xué) – môn học về hạnh phúc; 快乐幸福 (kuài lè xìng fú) – vui tươi.