XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 甜 đọc là tián, nghĩa là ngọt. Thuộc bộ Cam 甘. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

甜

[tián]

ngọt

像糖一样的味道

这个西瓜真甜。

zhè ge xī guā zhēn tián.

Quả dưa hấu này thật ngọt.

很好。你喜欢吃辣的还是甜的?

hěn hǎo. nǐ xǐ huan chī là de hái shì tián de?

Tốt lắm. Em thích ăn đồ cay hay đồ ngọt?

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

这个苹果吃起来很脆,非常甜。

zhè ge píng guǒ chī qǐ lái hěn cuì, fēi cháng tián.

Quả táo này ăn rất giòn, cực kỳ ngọt.

你想想,你还要少吃甜食呢。

nǐ xiǎng xiǎng, nǐ hái yào shǎo chī tián shí ne.

Bạn nghĩ xem, bạn còn phải ít ăn đồ ngọt nữa đấy.

Trong bài: Lại mua trà sữa · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 甜

甜 nghĩa là gì?

甜 (tián) nghĩa là ngọt. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 甜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 甜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 甜 thuộc bộ Cam (甘).

Chữ 甜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酸甜苦辣 (suān tián kǔ là) – chua, ngọt, đắng và cay nóng; 甜头 (tián tou) – mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); 甜美 (tián měi) – ngọt ngào; 甜蜜 (tián mì) – ngọt ngào; 加甜 (jiā tián) – làm cho ngọt; 口甜 (kǒu tián) – nói năng nhẹ nhàng.