XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甜头 đọc là tián tou, nghĩa là mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

甜头【甜頭】

[tián tou] [甜 头]

mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích

比喻利益、好处或诱人的条件。

他在初期投资中尝到了甜头,随后盲目追加资金导致巨额亏损。

tā zài chū qī tóu zī zhōng cháng dào le tián tóu, suí hòu máng mù zhuī jiā zī jīn dǎo zhì jù é kuī sǔn.

Anh ta nếm được chút vị ngọt lợi nhuận ở đợt đầu tư ban đầu, sau đó mù quáng rót thêm vốn dẫn đến thua lỗ nặng nề.

Hỏi đáp về từ 甜头

甜头 nghĩa là gì?

甜头 (tián tou) nghĩa là mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 甜头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.