XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜜 đọc là mì, nghĩa là mật ong. Thuộc bộ Trùng 虫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

蜜

[mì]

mật ong

蜜蜂等昆虫所酿的甜汁

他在茶里加了一勺蜜。

tā zài chá lǐ jiā le yì sháo mì.

Anh ấy thêm một thìa mật ong vào trà.

他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。

tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.

Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.

奶奶喜欢在红茶里加一勺蜂蜜。

nǎi nai xǐ huan zài hóng chá lǐ jiā yì sháo fēng mì.

Bà nội thích thêm một thìa mật ong vào trà hồng.

成群的蜜蜂在油菜花田里忙碌。

chéng qún de mì fēng zài yóu cài huā tián lǐ máng lù.

Từng đàn ong mật bận rộn trên cánh đồng hoa cải dầu.

Hỏi đáp về chữ 蜜

蜜 nghĩa là gì?

蜜 (mì) nghĩa là mật ong. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 蜜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蜜 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蜜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蜂蜜 (fēng mì) – mật ong; 蜜月 (mì yuè) – tuần trăng mật; 蜜蜂 (mì fēng) – ong mật; 甜蜜 (tián mì) – ngọt ngào; 唇蜜 (chún mì) – son bóng; 小蜜 (xiǎo mì) – (miệt thị) bạn gái của đàn ông đã có vợ.