XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甜蜜 đọc là tián mì, nghĩa là ngọt ngào; hạnh phúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

甜蜜

[tián mì] [甜 蜜]

ngọt ngào; hạnh phúc

形容味道甘美,多比喻幸福、愉快。

两人回想起创业初期的艰辛与甜蜜,心中充满了无限感慨。

liǎng rén huí xiǎng qǐ chuàng yè chū qī de jiān xīn yǔ tián mì, xīn zhōng chōng mǎn le wú xiàn gǎn kǎi.

Hai người nhớ lại những gian nan và ngọt ngào thời kỳ đầu khởi nghiệp, trong lòng tràn ngập xúc động.

Hỏi đáp về từ 甜蜜

甜蜜 nghĩa là gì?

甜蜜 (tián mì) nghĩa là ngọt ngào; hạnh phúc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 甜蜜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甜, 蜜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甜蜜?

Thường gặp: 甜蜜蜜 (tián mì mì) – rất ngọt ngào.