XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 福 đọc là fú, nghĩa là phúc; may mắn. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

福

[fú]

phúc; may mắn

幸福、好运和福气

我认识福医生。

wǒ rèn shi fú yī shēng.

Tôi quen biết bác sĩ Phúc.

好啊,我这里有一个“福”字。

hǎo a, wǒ zhè lǐ yǒu yí gè“ fú” zì.

Được thôi, thầy ở đây có một chữ "Phúc".

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

这家公司的员工福利非常完善。

zhè jiā gōng sī de yuán gōng fú lì fēi cháng wán shàn.

Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất hoàn thiện.

我最大的幸福莫过于家人平安。

wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.

Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

Hỏi đáp về chữ 福

福 nghĩa là gì?

福 (fú) nghĩa là phúc; may mắn. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 福 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 福 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 福 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 福 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幸福 (xìng fú) – hạnh phúc; 祝福 (zhù fú) – lời chúc; 福利 (fú lì) – lợi ích vật chất; 福气 (fú qi) – vận may; 造福 (zào fú) – mang lại lợi ích; 享福 (xiǎng fú) – sống thoải mái.