享福
[xiǎng fú] [享 福]
sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
爷爷操劳了一辈子,现在终于能享福了。
yé ye cāo láo le yí bèi zi, xiàn zài zhōng yú néng xiǎng fú le.Ông nội vất vả cả đời, bây giờ cuối cùng cũng được hưởng phúc.
享福 đọc là xiǎng fú, nghĩa là sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎng fú] [享 福]
sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
爷爷操劳了一辈子,现在终于能享福了。
yé ye cāo láo le yí bèi zi, xiàn zài zhōng yú néng xiǎng fú le.Ông nội vất vả cả đời, bây giờ cuối cùng cũng được hưởng phúc.
享福 (xiǎng fú) nghĩa là sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng.
Viết lần lượt từng chữ 享, 福 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坐吃享福 (zuò chī xiǎng fú) – tồn tại như thực vật.