XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

福气 đọc là fú qi, nghĩa là vận may; một phước lành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

福气

[fú qi] [福 气]

vận may; một phước lành

享受幸福的运气或福分

能在这样优秀的环境里工作真是你的福气。

néng zài zhè yàng yōu xiù de huán jìng lǐ gōng zuò zhēn shì nǐ de fú qì.

Có thể làm việc trong môi trường tốt như thế này thật là may mắn của bạn.

Hỏi đáp về từ 福气

福气 nghĩa là gì?

福气 (fú qi) nghĩa là vận may; một phước lành. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 福气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 福, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.