XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花蜜 đọc là huā mì, nghĩa là mật hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 花蜜

花蜜 nghĩa là gì?

花蜜 (huā mì) nghĩa là mật hoa.

Cách viết 花蜜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 蜜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花蜜?

Thường gặp: 紫色花蜜鸟 (zǐ sè huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus); 蓝枕花蜜鸟 (lán zhěn huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammi…; 黄腹花蜜鸟 (huáng fù huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis).