花蜜
[huā mì] [花 蜜]
mật hoa
蜜蜂在花丛中忙着采花蜜。
mì fēng zài huā cóng zhōng máng zhe cǎi huā mì.Ong bận rộn hút mật trong bụi hoa.
蜜蜂在花丛中采集花蜜。
mì fēng zài huā cóng zhōng cǎi jí huā mì.Ong đang thu thập mật hoa trong bụi hoa.
花蜜 đọc là huā mì, nghĩa là mật hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huā mì] [花 蜜]
mật hoa
蜜蜂在花丛中忙着采花蜜。
mì fēng zài huā cóng zhōng máng zhe cǎi huā mì.Ong bận rộn hút mật trong bụi hoa.
蜜蜂在花丛中采集花蜜。
mì fēng zài huā cóng zhōng cǎi jí huā mì.Ong đang thu thập mật hoa trong bụi hoa.
花蜜 (huā mì) nghĩa là mật hoa.
Viết lần lượt từng chữ 花, 蜜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 紫色花蜜鸟 (zǐ sè huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus); 蓝枕花蜜鸟 (lán zhěn huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammi…; 黄腹花蜜鸟 (huáng fù huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis).