XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花瓣 đọc là huā bàn, nghĩa là cánh hoa; lượng từ: 片 (piàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

花瓣

[huā bàn] [花 瓣]

cánh hoa; lượng từ: 片 (piàn)

构成花冠的各片片状物

微风吹过,粉红色的花瓣纷纷飘落下来。

wēi fēng chuī guò, fěn hóng sè de huā bàn fēn fēn piāo luò xià lái.

Cơn gió nhẹ thổi qua, những cánh hoa màu hồng phấn thi nhau rơi lả tả.

片

雨后的花瓣水灵灵的,显得分外娇艳。

yǔ hòu de huā bàn shuǐ líng líng de, xiǎn de fèn wài jiāo yàn.

Cánh hoa sau cơn mưa mọng nước, trông vô cùng kiều diễm.

Hỏi đáp về từ 花瓣

花瓣 nghĩa là gì?

花瓣 (huā bàn) nghĩa là cánh hoa; lượng từ: 片 (piàn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 花瓣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 瓣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.