XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瓣 đọc là bàn, nghĩa là cánh hoa; phân đoạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瓣

[bàn]

cánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi)

地上散落的花瓣依然很鲜艳。

dì shàng sàn luò de huā bàn yī rán hěn xiān yàn.

Những cánh hoa rơi rải rác trên mặt đất vẫn còn rất tươi tắn.

几片白色花瓣落在了草地上。

jǐ piàn bái sè huā bàn luò zài le cǎo dì shàng.

Mấy cánh hoa trắng rơi xuống bãi cỏ.

北方人吃饺子常喜欢就着几瓣蒜。

běi fāng rén chī jiǎo zǐ cháng xǐ huan jiù zhe jǐ bàn suàn.

Người miền Bắc ăn sủi cảo thường thích ăn kèm vài tép tỏi.

Hỏi đáp về chữ 瓣

瓣 nghĩa là gì?

瓣 (bàn) nghĩa là cánh hoa; phân đoạn.

Cách viết chữ 瓣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瓣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瓣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 花瓣 (huā bàn) – cánh hoa; 单瓣 (dān bàn) – một cánh hoa; 心瓣 (xīn bàn) – van tim; 旗瓣 (qí bàn) – (thực vật) cánh cờ; 活瓣 (huó bàn) – van; 瓣胃 (bàn wèi) – dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại).