单瓣 đọc là dān bàn, nghĩa là một cánh hoa; một van. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 单瓣
单瓣 nghĩa là gì?
单瓣 (dān bàn) nghĩa là một cánh hoa; một van.
Cách viết 单瓣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 单, 瓣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.