XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单位 đọc là dān wèi, nghĩa là đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

单位【單位】

[dān wèi] [单 位]

đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế)

计量标准;机关团体或工作处所

我在新的单位工作。

wǒ zài xīn de dān wèi gōng zuò.

Tôi làm việc ở đơn vị mới.

个

是的,各家研发单位也必须同步跟进。

shì de, gè jiā yán fā dān wèi yě bì xū tóng bù gēn jìn.

Đúng thế, các đơn vị nghiên cứu phát triển cũng buộc phải theo sát đồng bộ.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

确实,我妈总觉得留在单位上班才能获得真正的归属感。

què shí, wǒ mā zǒng jué de liú zài dān wèi shàng bān cái néng huò dé zhēn zhèng de guī shǔ gǎn.

Đúng thế thật, mẹ em cứ nghĩ ở lại đơn vị đi làm mới có được cảm giác thuộc về thực sự.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

他因多次旷工而被用人单位辞退。

tā yīn duō cì kuàng gōng ér bèi yòng rén dān wèi cí tuì.

Anh ấy bị đơn vị tuyển dụng sa thải do nhiều lần tự ý nghỉ làm.

Hỏi đáp về từ 单位

单位 nghĩa là gì?

单位 (dān wèi) nghĩa là đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 单位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 单位?

Thường gặp: 亚单位 (yà dān wèi) – hạ đơn vị; 单位元 (dān wèi yuán) – phần tử đơn vị (toán học); 单位根 (dān wèi gēn) – (toán học) căn đơn vị; 肽单位 (tài dān wèi) – đơn vị peptit (trên chuỗi protein); 事业单位 (shì yè dān wèi) – cơ quan công lập; 体积单位 (tǐ jī dān wèi) – đơn vị thể tích.