单位向量 đọc là dān wèi xiàng liàng, nghĩa là (toán học) vector đơn vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 单位向量
单位向量 nghĩa là gì?
单位向量 (dān wèi xiàng liàng) nghĩa là (toán học) vector đơn vị.
Cách viết 单位向量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 单, 位, 向, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.