XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单元 đọc là dān yuán, nghĩa là đơn vị (hình thành một thể); thành phần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

单元【單元】

[dān yuán] [单 元]

đơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang

组成整体的独立部分或楼房门洞。

我们今天学第五单元。

wǒ men jīn tiān xué dì wǔ dān yuán.

Hôm nay chúng ta học bài đơn vị số năm.

那具体的分级管控该怎么调整?需要把封控单元缩小到楼栋吗?

nà jù tǐ de fēn jí guǎn kòng gāi zěn me tiáo zhěng? xū yào bǎ fēng kòng dān yuán suō xiǎo dào lóu dòng ma?

Vậy việc kiểm soát phân cấp cụ thể nên điều chỉnh thế nào? Có cần thu hẹp đơn vị phong tỏa xuống cấp tòa nhà không ạ?

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

我们将打破部门壁垒,通过敏捷作战单元来提升应对瞬息万变市场的响应度。

wǒ men jiāng dǎ pò bù mén bì lěi, tōng guò mǐn jié zuò zhàn dān yuán lái tí shēng yìng duì shùn xī wàn biàn shì chǎng de xiǎng yìng dù.

Chúng ta sẽ phá bỏ rào cản giữa các phòng ban, nâng cao độ phản ứng linh hoạt trước thị trường biến chuyển nhanh bằng các đơn vị tác chiến linh hoạt.

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

Hỏi đáp về từ 单元

单元 nghĩa là gì?

单元 (dān yuán) nghĩa là đơn vị (hình thành một thể); thành phần. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 单元 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 元 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 单元?

Thường gặp: 单元房 (dān yuán fáng) – căn hộ; 单元格 (dān yuán gé) – ô (trong bảng tính); 有限单元 (yǒu xiàn dān yuán) – phần tử hữu hạn; 模块单元 (mó kuài dān yuán) – đơn vị mô-đun.