XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

模块单元 đọc là mó kuài dān yuán, nghĩa là đơn vị mô-đun. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 模块单元

模块单元 nghĩa là gì?

模块单元 (mó kuài dān yuán) nghĩa là đơn vị mô-đun.

Cách viết 模块单元 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 模, 块, 单, 元 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.