XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 块 đọc là kuài, nghĩa là cục; tảng. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

块【塊】

[kuài]

cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

表示块状物或钱的量词

这个五块钱。

zhè ge wǔ kuài qián.

Cái này năm đồng.

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

股市的科技板块今天表现很好。

gǔ shì de kē jì bǎn kuài jīn tiān biǎo xiàn hěn hǎo.

Mảng công nghệ của thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện rất tốt.

嗯,我有很多十块和二十块的。

èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.

Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

Hỏi đáp về chữ 块

块 nghĩa là gì?

块 (kuài) nghĩa là cục; tảng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 块 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 块 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 块 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 块 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一块儿 (yī kuài r) – biến thể er hoá của 一块 (yī kuài); 板块 (bǎn kuài) – tấm; 一块 (yī kuài) – một khối; 冰块 (bīng kuài) – cục đá lạnh; 凝块 (níng kuài) – cục máu đông; 切块 (qiē kuài) – cắt thành miếng.