XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丁 đọc là dīng, nghĩa là nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān). Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丁

[dīng]

nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")

成年男子;天干第四位或序列第四。

比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。

bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.

Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.

miếng hạt lựu (thức ăn thái khối vuông nhỏ)

切成小方块的肉或蔬菜

把鸡肉切成丁,然后加入花生炒。

bǎ jī ròu qiè chéng dīng, rán hòu jiā rù huā shēng chǎo.

Thái thịt gà thành hạt lựu, sau đó cho lạc vào xào.

我看一下。我要点一份宫保鸡丁。

wǒ kàn yí xià. wǒ yào diǎn yí fèn gōng bǎo jī dīng.

Để tôi xem nào. Tôi muốn đặt một suất gà xào cung bảo.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

妈妈在炒饭里加了一些火腿丁。

mā ma zài chǎo fàn lǐ jiā le yì xiē huǒ tuǐ dīng.

Mẹ đã thêm một ít giăm bông thái hạt lựu vào cơm chiên.

好的,宫保鸡丁。还要别的菜吗?

hǎo de, gōng bǎo jī dīng. hái yào bié de cài ma?

Được, gà xào cung bảo. Còn cần món khác không?

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về chữ 丁

丁 nghĩa là gì?

丁 (dīng) nghĩa là nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 丁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丁 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丁丁 (dīng dīng) – Tintin, nhân vật hoạt hình; 丁丑 (dīng chǒu) – năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057; 丁亥 (dīng hài) – năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067; 丁克 (dīng kè) – Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn); 丁冬 (dīng dōng) – (từ tượng thanh) đinh đông; 丁卯 (dīng mǎo) – năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047.