丁丁 đọc là dīng dīng, nghĩa là Tintin, nhân vật hoạt hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丁丁
丁丁 nghĩa là gì?
丁丁 (dīng dīng) nghĩa là Tintin, nhân vật hoạt hình.
Cách viết 丁丁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丁, 丁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 丁丁?
Thường gặp: 丁丁炒面 (dīng dīng chǎo miàn) – mì xào thái nhỏ.