丁克 đọc là dīng kè, nghĩa là Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丁克
丁克 nghĩa là gì?
丁克 (dīng kè) nghĩa là Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn).
Cách viết 丁克 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丁, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.