坦克
[tǎn kè] [坦 克]
xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
具有履带和装甲的陆战武器
数辆坦克在演习场上迅速向前推进。
shù liàng tǎn kè zài yǎn xí chǎng shàng xùn sù xiàng qián tuī jìn.Vài chiếc xe tăng nhanh chóng tiến về phía trước trên bãi diễn tập.
坦克 đọc là tǎn kè, nghĩa là xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎn kè] [坦 克]
xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
具有履带和装甲的陆战武器
数辆坦克在演习场上迅速向前推进。
shù liàng tǎn kè zài yǎn xí chǎng shàng xùn sù xiàng qián tuī jìn.Vài chiếc xe tăng nhanh chóng tiến về phía trước trên bãi diễn tập.
坦克 (tǎn kè) nghĩa là xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 坦, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 反坦克 (fǎn tǎn kè) – chống tăng; 坦克车 (tǎn kè chē) – xe tăng (xe bọc thép).