XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坦 đọc là tǎn, nghĩa là bằng phẳng; cởi mở. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坦

[tǎn]

bằng phẳng; cởi mở; phẳng

小明,谢谢你愿意来。我想坦白跟你说。

xiǎo míng, xiè xiè nǐ yuàn yì lái. wǒ xiǎng tǎn bái gēn nǐ shuō.

Tiểu Minh, cảm ơn cậu đã đồng ý đến. Mình muốn nói chuyện thẳng thắn với cậu.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

这条路非常平坦,开车很舒服。

zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.

Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.

嗯,那今天呢?你们没有坦诚沟通一下吗?

èn, nà jīn tiān ne? nǐ men méi yǒu tǎn chéng gōu tōng yí xià ma?

Ừm, vậy còn hôm nay? Các em không giao tiếp thẳng thắn với nhau một chút sao?

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

Hỏi đáp về chữ 坦

坦 nghĩa là gì?

坦 (tǎn) nghĩa là bằng phẳng; cởi mở.

Cách viết chữ 坦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 坦 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 坦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 平坦 (píng tǎn) – bằng phẳng; 坦克 (tǎn kè) – xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn); 坦然 (tǎn rán) – bình tĩnh; 坦率 (tǎn shuài) – thẳng thắn (thảo luận); 坦白 (tǎn bái) – thành thật; 坦诚 (tǎn chéng) – thẳng thắn.