XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平缓 đọc là píng huǎn, nghĩa là bằng phẳng; gần như phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

平缓

[píng huǎn] [平 缓]

bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng

他深吸了一口气,呼吸逐渐变得均匀平缓。

tā shēn xī le yì kǒu qì, hū xī zhú jiàn biàn de jūn yún píng huǎn.

Anh ấy hít một hơi sâu, hơi thở dần trở nên đều đặn và êm dịu.

这片丘陵地势平缓,非常适合发展生态农业观光项目。

zhè piàn qiū líng dì shì píng huǎn, fēi cháng shì hé fā zhǎn shēng tài nóng yè guān guāng xiàng mù.

Vùng đồi này có địa thế bằng phẳng, rất thích hợp phát triển các dự án du lịch nông nghiệp sinh thái.

Hỏi đáp về từ 平缓

平缓 nghĩa là gì?

平缓 (píng huǎn) nghĩa là bằng phẳng; gần như phẳng.

Cách viết 平缓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 缓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.