XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平常 đọc là píng cháng, nghĩa là bình thường; phổ biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

平常

[píng cháng] [平 常]

bình thường; phổ biến; thường thường

普通常见,没什么特别

今天和平常一样。

jīn tiān hé píng cháng yí yàng.

Hôm nay giống như bình thường.

无论成败,都要以平常心看待。

wú lùn chéng bài, dōu yào yǐ píng cháng xīn kàn dài.

Dù thành hay bại cũng nên nhìn nhận với tâm thế bình thản.

拥有一颗平常心能让人少生烦恼。

yōng yǒu yì kē píng cháng xīn néng ràng rén shǎo shēng fán nǎo.

Sở hữu một sự điềm tĩnh bình thản giúp con người bớt đi phiền não.

Hỏi đáp về từ 平常

平常 nghĩa là gì?

平常 (píng cháng) nghĩa là bình thường; phổ biến. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 平常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平常?

Thường gặp: 平常心 (píng cháng xīn) – sự điềm tĩnh; 不平常 (bù píng cháng) – đáng chú ý; 平常日 (píng cháng rì) – ngày trong tuần; 平平常常 (píng píng cháng cháng) – không có gì đặc biệt.