平平常常
[píng píng cháng cháng] [平 平 常 常]
không có gì đặc biệt; không hào nhoáng
平平常常 đọc là píng píng cháng cháng, nghĩa là không có gì đặc biệt; không hào nhoáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng píng cháng cháng] [平 平 常 常]
không có gì đặc biệt; không hào nhoáng
平平常常 (píng píng cháng cháng) nghĩa là không có gì đặc biệt; không hào nhoáng.
Viết lần lượt từng chữ 平, 平, 常, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.