XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常常 đọc là cháng cháng, nghĩa là thường xuyên; thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

常常

[cháng cháng] [常 常]

thường xuyên; thường

表示事情发生的次数多

我常常去他家。

wǒ cháng cháng qù tā jiā.

Tôi thường xuyên đến nhà anh ấy.

写作呢?留学也常常要写文章。

xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.

Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

冬天这里的气温常常零下十度。

dōng tiān zhè lǐ de qì wēn cháng cháng líng xià shí dù.

Mùa đông nhiệt độ không khí ở đây thường âm mười độ.

嗯,以前吃得太油腻,肚子常常不舒服。

èn, yǐ qián chī de tài yóu nì, dù zǐ cháng cháng bù shū fú.

Ừ, trước đây mình ăn quá nhiều đồ dầu mỡ, bụng thường khó chịu.

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

Hỏi đáp về từ 常常

常常 nghĩa là gì?

常常 (cháng cháng) nghĩa là thường xuyên; thường. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 常常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 常常?

Thường gặp: 平平常常 (píng píng cháng cháng) – không có gì đặc biệt.