XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时时 đọc là shí shí, nghĩa là thường xuyên; liên tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

时时【時時】

[shí shí] [时 时]

thường xuyên; liên tục

常常;不断。

我们应当克服困难,时时保持乐观。

wǒ men yīng dāng kè fú kùn nán, shí shí bǎo chí lè guān.

Chúng ta nên khắc phục khó khăn, luôn giữ tinh thần lạc quan.

好啊!我打算安排在下周一上午举行签约仪式,不知王老师届时时间上是否方便?

hǎo a! wǒ dǎ suàn ān pái zài xià zhōu yí shàng wǔ jǔ xíng qiān yuē yí shì, bù zhī wáng lǎo shī jiè shí shí jiān shàng shì fǒu fāng biàn?

Tốt quá! Tôi dự định xếp lễ ký kết vào sáng thứ Hai tuần tới, không biết lúc đó thầy Vương có tiện thời gian không?

Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng

Hỏi đáp về từ 时时

时时 nghĩa là gì?

时时 (shí shí) nghĩa là thường xuyên; liên tục. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 时时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时时?

Thường gặp: 时时刻刻 (shí shí kè kè) – mọi lúc.