时不时【時不時】
[shí bù shí] [时 BẤT 时]
thỉnh thoảng
不时,经常或有时候
他在写方案时,时不时停下来翻阅参考资料。
tā zài xiě fāng àn shí, shí bu shí tíng xià lái fān yuè cān kǎo zī liào.Khi viết phương án, anh ấy thỉnh thoảng dừng lại tra cứu tài liệu tham khảo.
时不时 đọc là shí bù shí, nghĩa là thỉnh thoảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí bù shí] [时 BẤT 时]
thỉnh thoảng
不时,经常或有时候
他在写方案时,时不时停下来翻阅参考资料。
tā zài xiě fāng àn shí, shí bu shí tíng xià lái fān yuè cān kǎo zī liào.Khi viết phương án, anh ấy thỉnh thoảng dừng lại tra cứu tài liệu tham khảo.
时不时 (shí bù shí) nghĩa là thỉnh thoảng. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 时, 不, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.