XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总是 đọc là zǒng shì, nghĩa là luôn luôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

总是【總是】

[zǒng shì] [总 THỊ]

1.luôn luôn

表示动作或状态一直持续

他总是第一个来教室。

tā zǒng shì dì yī gè lái jiào shì.

Cậu ấy luôn là người đầu tiên đến lớp.

2.dù sao thì; rốt cuộc

表示无论如何、终究

虽然很难,但总是要试一试的。

suī rán hěn nán, dàn zǒng shì yào shì yi shì de.

Tuy rất khó nhưng dù sao cũng phải thử một lần.

真的吗?我之前发球总是不高。

zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.

Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

他做事情总是先考虑个人利益。

tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.

Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.

太厉害了!我总是游两天就放弃。

tài lì hài le! wǒ zǒng shì yóu liǎng tiān jiù fàng qì.

Quá siêu luôn! Mình toàn bơi hai ngày là bỏ cuộc.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

Hỏi đáp về từ 总是

总是 nghĩa là gì?

总是 (zǒng shì) nghĩa là luôn luôn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 总是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.