XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接二连三 đọc là jiē èr lián sān, nghĩa là hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接二连三【接二連三】

[jiē èr lián sān] [接 二 连 三]

hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng

一个接一个地连续出现。

最近接二连三的突发事件打乱了团队的研发节奏。

zuì jìn jiē èr lián sān de tū fā shì jiàn dǎ luàn le tuán duì de yán fā jié zòu.

Gần đây các sự cố bất ngờ liên tiếp xảy ra đã làm xáo trộn nhịp độ nghiên cứu của nhóm.

Hỏi đáp về từ 接二连三

接二连三 nghĩa là gì?

接二连三 (jiē èr lián sān) nghĩa là hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接二连三 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 二, 连, 三 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.